| nhạc từ | dt (H. từ: lời) Lời nhạc (cũ): Khúc nhạc từ giéo giắt tiếng khen (Chp). |
| Ông không thể chậm chân hơn Nguyễn Thung người bạn buôn đáng sợ của ông , người đã từng dòm ngó nguồn lợi rừng , cạnh tranh ráo riết với nhạc từ lúc anh em chưa phải trốn lên Tây Sơn thượng. |
| Những người đã từng theo nhạc từ thời buôn nguồn , một hạt muối cắn làm hai , gian khổ vinh nhục có nhau , nhưng nếu thân thể ốm yếu , mặt mũi khắc khổ đen điu quá , thì khó thích hợp với vai trò mới. |
| An đã lầm. Gia đình những nhân vật quan trọng chung quanh Nhạc , và cả gia đình nhạc từ Tây Sơn thượng đã dời về Kiên Thành , rồi tử Kiên Thành dời xuống phủ |
| Danh ca Khánh Ly và ca sĩ Quang Thành Trong năm vừa qua , danh ca Khánh Ly cùng những người bạn thực hiện nhiều đêm nnhạc từthiện để quyên góp tiền cho người nghèo. |
| Những ngày gần đây dân mạng đã chia sẻ , bình luận nhiều về bản cover bài hát Sóng được phổ nnhạc từbài thơ Sóng của Xuân Quỳnh do một nữ sinh báo chí Trường ĐH Khoa học Huế thể hiện. |
| Chia sẻ về lý do cover bài hát này , Duyên bật mí : Em cover vì quá thích nó , em mê từ lần đầu nghe bài thơ Sóng và thích kiểu phổ nnhạc từthơ như vậy , bao giờ cũng nghe nó mềm mại và dịu dàng hơn rất nhiều. |
* Từ tham khảo:
- xài quạu
- xài xạc
- xài xạc
- xài xể
- xải
- xái