| nhà tổ | dt Nơi sinh hoạt hằng ngày của các sư ở bên cạnh gian thờ Phật: Nhà sư tiếp khách ở nhà tổ. |
| Nhưng mời ông hãy vào nghỉ trong nhà tổ để đợi cụ xuống. |
Chú Lan ngần ngừ bước vào : Thưa ông , đây là nhà tổ , sư Tổ thụ trai , nghĩa là xơi cơm ở buồng bên. |
| Này chú , ở nhà tổ thì thờ các sư Tổ , nhưng hai gian bên cạnh này thờ ai thế ? Đấy là các hậụ Nghĩa là những người không có thừa tự , bầu hậu ở chùa thì nhà chùa cúng cho. |
| Ở đây bài trí có phần lịch sự hơn ở nhà tổ : gian giữa , giáp cái sạp gỗ mít , kê một cái bàn , và đôi tràng kỷ lim lâu ngày đã đen bóng. |
| Chú Lan vội vàng chạy lên nhà tổ. |
Thảo nào ở nhà tổ thấy nhiều đồ mã thế. |
* Từ tham khảo:
- tụ tập
- tụ tuyền
- tụ xoay
- tua
- tua
- tua