| nhà tơ | dt. X. Nhà trò. |
| nhà tơ | - Nh. Cô đầu (cũ). |
| nhà tơ | dt Từ cũ chỉ cô đầu: Nhân ngày vào đám, có nhà tơ múa ở trong đình. |
| nhà tơ | .- Nh. Cô đầu (cũ). |
| Trong sương , đùng đục những dịp tiếng chầy nhà cậu năm giã dó và lắm buổi lại còn lẫn một thứ tiếng hát , âm thanh lơ lớ và nhịp , lúc mau như tiếng khổ dựng trong nhà tơ và lúc thưa thì giống hệt lối ngâm thơ Thiên Thai rồi ngân dần lên và lại dần dần ngân mà xuống đúng như hơi hát cung bắc hay lúc đổ con kiến. |
* Từ tham khảo:
- rút ruộc
- rút ruột rút gan
- rút ruột tơ tằm
- rút thăm
- rút tiền
- rút xương