| nhà ở | - Nh. Nhà, ngh. 1. |
| nhà ở | dt Nơi mỗi gia đình sống hằng ngày: Dân số càng đông, càng cần có nhiều nhà ở. |
| nhà ở | .- Nh. Nhà, ngh. 1. |
Sáng hôm sau , bà Hai vừa giục nàng về xong thì có người nhà ở dưới ấp lên mời nàng về ngay. |
| Nàng biết Thân bực lắm , vì Thân chỉ đợi nàng tắt đèn đi ngủ là xuống nhà dưới với Tuất , vì từ hôm dọn nhà lên Hà Nội để chữa lại nhà ở dưới ấp , Tuất về quê vắng , hôm nay vừa mới lên. |
| Bây giờ chị định đi đâu ? Cháu đã thuê được nhà ở dưới kia. |
| Loan biết vậy từ trước nên đã phải hết sức giấu giếm quãng đời quá khứ của mình , nàng phải thuê nhà ở chỗ hẻo lánh này cho khỏi gặp người quen thuộc và nàng đã phải cẩn thận đổi tên và bảo học trò gọi mình là cô giáo Hồng. |
| Một đám người đông tụ họp trước một căn nhà ở gần chợ làm cho Dũng biết rằng Tạo không còn sống nữa. |
| nhà ở thời toàn là nhà gỗ , nhưng cao ráo sáng sủa , chung quanh có vườn rộng trồng cây có quả. |
* Từ tham khảo:
- vào lỗ hà ra lỗ hổng
- vào lỗ tai ra lỗ miệng
- vào lộng ra khơi
- vào luồn ra cúi
- vào mẩy
- vào miệng cọp