| nhà gác | dt. Nhà nhỏ để đứng canh. |
| nhà gác | - Cg. Nhà lầu. Nhà có từ hai tầng trở lên. |
| nhà gác | dt. Nhà có từ hai tầng trở lên: ở nhà gác. |
| nhà gác | dt Nhà có từ hai tầng trở lên: Ông ta mới xây được một nhà gác ba tầng ở nhà quê. |
| nhà gác | dt. Nhà có gác. |
| nhà gác | .- Cg. Nhà lầu. Nhà có từ hai tầng trở lên. |
| Trái lại , căn nhà gác chàng thuê ở đường Quan Thánh thật cao ráo , sáng sủa , có cây lá lăn tăn bao bọc. |
| Vì thế cô được ông Hàn yêu thương chiều chuộng , làm nhà gác cho ở và cung phụng như một cô tiểu thiếp nhà quan vậy : Nào nuôi cho kẻ hầu người hạ tấp nập , nào sắm cho bàn ghế giường tủ kiểu tây , bày la liệt trông rất rực rỡ. |
Nàng như trông thấy ánh sáng chói lọi cái nhà gác chia làm hai ngăn thuê chung với một bọn học sinh trường Bảo hộ , con một gia đình giàu sang. |
| Thỉnh thoảng , phía bên kia khu nhà gác cao vọng sang tiếng còi ô tô , tiếng xe máy và tiếng guốc khua giòn trên nền gạch. |
| Học mà chỉ nghe giảng , về nnhà gácsách , không tự học thì chỉ nhớ qua loa , không phát huy được những kiến thức đã học nên tục ngữ mới có câu : Học hành vất vả , kết quả ngọt bùi và Hồ Chủ tịch cũng căn dặn : Trong cách học , phải lấy tự học làm cốt. |
| Như tin tức đã đưa , hơn 5h ngày hôm nay (4/12) , căn nnhà gácgỗ trên đường Lạc Long Quân (quận 11 , Thành phố Hồ Chí Minh) đã cháy ngùn ngụt. |
* Từ tham khảo:
- nhà gần chợ để nợ cho con
- nhà giam
- nhà giáo
- nhà giáo nhân dân
- nhà giáo ưu tú
- nhà giàu nói đâu ra đấy