| nhỡ hẹn | - Không làm được như đã hứa. |
| nhỡ hẹn | đgt Không giữ được đúng lời hẹn trước: Vì hội nghị kéo dài, nên tôi nhỡ hẹn với anh. |
| nhỡ hẹn | .- Không làm được như đã hứa. |
| Có lần nhỡ hẹn không sang , thế là lần sau đến , trước khi ra về , các cô gái còn bắt ông gửi khăn áo lại làm tin. |
* Từ tham khảo:
- con vua thì lại làm vua
- con vua tốt vua dấu, con tôi xấu tôi yêu
- con vua vua dấu con chúa chúa yêu
- con vua vua dấu, con triều triều yêu
- con xanh đầu thì bỏ, con đỏ đầu thì nuôi
- con xe con pháo