| người thợ | - Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương. |
| người thợ | dt Người làm một nghề chân tay để sinh sống: Hiện nay muốn công nghiệp hoá, phải cần có rất nhiều người thợ giỏi. |
| người thợ | .- Người lao động chân tay, sống bằng tiền lương. |
| Trương đoán người thiếu phụ đợi chồng về và không hiểu sao Trương lại đoán chồng là một người thợ máy. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
Trương ngừng lại ngầm nghĩ , chàng thấy chàng khổ cho họ chính vì chàng đứng ở ngoài nhìn vào , có lẽ nếu là một người thợ rèn , chàng sẽ không nhận thấy cái khổ của mình nữa. |
| Những người thợ ở Hà Nội đi ngược lai phía chàng , yên lặng trong bóng tối buổi chiều , người nào cũng mệt mỏi và trên nét mặt họ , Trương nhận rõ tất cả cái chán nản của một đời làm lụng vất vả , không có vui thú gì. |
| Nàng thấy tôi vào , không biết tại sao đứng dậy , tấm áo dịu dàng , mắt hoa ngơ ngẩn mà nhìn tôi : nàng nhìn tôi rồi lại nhìn quần áo , tôi mới sực nhớ ra mình ăn mặc như người thợ , cái tinh hoa ẩn vào trong sao lại cảm được nàng , làm sao nàng nhìn tôi mà lại hình như biết là tôi được. |
| Nàng thấy tôi kỳ khôi lên tiếng gọi người nhà : Thầy ơi , có người thợ lôi thôi quá người ta muốn hỏi thầy đấy. |
* Từ tham khảo:
- đen như quạ
- đen như than
- đen như trôn chảo
- đen nhức
- đen nhưng nhức
- đen sì