| người nhận | dt. Người sẽ nhận cái thơ hay gói đồ từ nơi khác gởi đến bằng đường bưu-chính, máy bay, tàu hoả hay tàu thuỷ. |
| Ba người lấy vé đi Lạng Sơn rồi thuê ngựa về nhà người nhận cái trách nhiệm đưa lối sang Tàu. |
| Thân thể khá đẫy đà , mập mạp không phù hợp với cách ăn mặc chút nào , khiến mọi người nhận ra ngay điều gì giả tạo , man trá nơi người tù binh. |
| Ông đồ là người nhận ra đầu tiên. |
| Anh cũng có rất nhiều cái đáng yêu , phải nói là rất cơ bản như mọi người nhận xét. |
| Đến lúc thấm mệt có phần chán nản anh lại không muốn thú nhận cái điều mọi người nhận xét. |
| Vấn đề quần áo tết đã giải quyết xong xuôi từ cuối tháng một rồi – vì sợ để đến gần tết mới lo thì không có người nhận may – người vợ ngày nao cũng dậy từ tinh mơ đi chợ để bắt đầu mua các thứ đồ nấu cất sẵn một chỗ , vì sợ để đến rằm tháng chạp mới mua thì đã kém ngon mà lại đắt. |
* Từ tham khảo:
- vọc vạch
- voi
- voi sổ đú
- voi biết voi, ngựa biết ngựa
- voi cày chim nhặt
- voi chẳng đẻ, đẻ thì to