| người kinh | dt. Người ở kinh-thành // (R) Người Việt-nam (đối với người Thượng). |
| người kinh | dt Người đa số trong nước ta, so với người thiểu số: Người kinh và người thượng đoàn kết nhất trí. |
| Mọi người kinh ngạc , thấy hai người lính cưỡi ngựa đang quát tháo giục một đoàn tù nép vào vệ đường. |
| Hai người kinh ngạc thấy anh đã mang theo cái tay nải quần áo , như chuẩn bị đi xa. |
| Họ không gùi muối ra trại đổi hàng nữa vì đã bị đám con buôn người kinh tranh giành thị trường , nhưng cả đến bắp ngô , măng le , thị rừng cũng biến mất trên các chợ nhỏ vẫn thường họp mỗi sáng ở bìa rừng. |
| Rồi các vụ kiện tranh chấp giữa người kinh với người Thượng tăng vọt. |
| Ông đã tìm ra lý do vì sao người Bana quanh đây đột nhiên thay đổi thái độ , vì sao có những vụ gây gổ , sinh sự giữa người kinh và người Thượng mấy tháng trước. |
Máu một người vô tội đã đổ ra để xóa mối nghi kỵ hiềm khích giữa người kinh và các buôn Thượng , nhờ thế họ đã chịu hợp tác với trại Tây Sơn thượng trong việc chuyển muối tiếp tế. |
* Từ tham khảo:
- thầu dầu núi
- thầu đâu
- thầu khoán
- thầu lậu
- thẩu
- thẩu