| tập lập | đt. Toa-rập, nhóm lại đông đặng toan tính, mưu-đồ một việc gì: Tập-lập đặng phá xóm, phá làng. |
Mùa hạ , tháng 5 , Lĩnh Nam tiết độ là Sái Kinh thấy Tập đem quân các đạo đến chống cự với quân Man , sợ tập lập được công , có ý ghen ghét , nhân đó tâu rằng : "Bọn Nam Man đã trốn xa , biên giới không đáng lo nữa. |
| Ảnh Cảnh Huệ Cấp ttập lậptrạm bơm dã chiến Nắng hạn gay gắt kéo dài khiến đa số các hồ chứa nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An mực nước xuống thấp đến mức báo động , hầu hết các hồ chứa chỉ còn 20% dung tích thiết kế , nước trên các sông suối cũng cạn kiệt. |
* Từ tham khảo:
- sum-hoà
- sum-hợp
- sum-nghiêm
- sụm bà chè
- sun-toe
- sụn lưng