| thiên bộ | dt. Vận-thời; vận-mạng của nước. |
| Mùa xuân , tháng giêng , Trương Phụ cấp bằng cho thổ quan các phủ vì có công [16a] đánh dẹp , gồm cả những thổ quan ở phủ , châu cai quản quân lính , những người thuộc thiên trưởng , bách trưởng lấy làm chỉ huy thiên bộ. |
* Từ tham khảo:
- dạ cẩm
- dạ cỏ
- dạ con
- dạ cửa
- dạ dày
- dạ dày cơ