| thiên trùng | dt. Ngàn-trùng, ngàn lớp chồng-chất. // (R) Đông-đúc, nhiều người: Thiên-hạ thiên-trùng. // Xa cách lắm: Cách-biệt thiên-trùng. |
| Đông Đô lưỡng biệt tâm vưu luyến , Nam Việt thiên trùng vọng vị hưu. |
| Dân gian gọi đây là tằm vôi , đông y gọi là bạch cương tàm , cương tàm , cương trùng , tthiên trùngKhi trẻ bị chứng khóc đêm , trước khi đi ngủ , lấy vài con tằm giã nát , hòa với chút rượu , hơ cho ấm , đắp vào hai gan bàn chân trẻ , dùng băng dính cố định lại. |
* Từ tham khảo:
- vựng-đảo
- vựng-đầu
- vựng-thuyền
- vựng-tập
- vưu nhân
- vươn cổ