| thân lập | đt. (Pháp): Tự mình khai hay kể ý mình trước quan toà. |
| Cùng thân lập gia đình , lập tiểu gia đình , riêng sống với nhau một giang sơn. |
| Ở trận đầu ra quân tại giải U23 châu Á , Wei Shihao đã tỏa sáng rực rỡ với 2 pha kiến tạo , trước khi đích tthân lậpcông đem về chiến thắng 3 0 cho đội nhà trước đội Oman. |
| "Hiện tại mình đang tự tthân lậpnghiệp một mình ở Đắk Lắk. |
| Kinh nghiệm của các quốc gia đi trước cho thấy , cần tạo dựng văn hóa sáng tạo và tinh thần khởi nghiệp cho giới trẻ ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường , hình thành ý chí tự tthân lậpnghiệp để sẵn sàng cho tương lai./. |
| Ông luôn dạy con cháu phải chăm chỉ học hành , phải có trình độ và tay nghề lao động , tự tthân lậpnghiệp , không nên trông chờ , ỷ lại vào ai. |
| Chính vì mẹ tôi muốn tự tthân lậpnghiệp , gieo trong lòng tôi ý chí kiên định của một phụ nữ không chấp nhận lệ thuộc vào đàn ông nhất là về mặt kinh tế. |
* Từ tham khảo:
- dĩ nhất biến, ứng vạn biến
- dĩ nhiên
- dĩ noãn đầu thạch
- dĩ nông vi bản
- dĩ oán báo ân
- dĩ oán báo đức