| thân chi | dt. Nhánh họ gần, chỉ cách một đời. |
| Năm 2018 này , bản tthân chitiết quai áo đã có thể nâng tầm set đồ của bạn lên rất nhiều. |
| Thay vì để bản tthân chiphối bởi những chuyện linh tinh , bạn biết cách tập trung vào những cảm giác khiến cơ thể thích thú. |
| Đến hôm 28/6 , khi Jung Chae Yeon thành viên nhóm nhạc DIA đến Việt Nam để ghi hình cho bộ phim Love Again , đích tthân chiPu đã đồng hành , sát cánh và hỗ trợ nhiệt tình cho cô bạn ngoại quốc cùng ê kíp trong đoàn. |
| Chi Pu cho hay không quan tâm tới những gì Hương Tràm phát ngôn trên mạng xã hội vì không chỉ đích danh mình : "Bản tthân chiluôn xây dựng hình ảnh cho mình là một nghệ sĩ đa năng nên là dù có nhảy , có hát , có diễn thì đó vẫn là Chi , vẫn là một nghệ sĩ tên là Chi Pu. |
| Và Chi cảm thấy việc mình làm bất kì cái gì là cho bản tthân chi, cho khán giả của Chi thì cũng không liên quan đến Hương Tràm". |
* Từ tham khảo:
- ăn trét
- ăn trên ngồi trốc
- ăn trên ngồi trước
- ăn tro mò trấu
- ăn trốc ngồi trên
- ăn trộm