| tuần lương | tt. Lương-thiện, giữ lòng ngay-thẳng, giữ đúng phép-tắc. |
| tuần lương | tt (H. tuần: tốt; lương: hiền lành) Nói người làm quan tốt và hiền lành (cũ): Bức tranh treo chữ tuần lương (Tự tình khúc). |
| [21a] Chớ có làm trộm cướp , chớ có đi lừa dối , chớ múa may văn chương mà đùa với luật pháp , chớ theo ý riêng , mà bỏ lẽ công , muốn cho dân chúng an cư lạc nhgiệp , mãi mãi là dân trời vô sự , để cùng vui thời thịnh trị thái bình , thì bọn các người phải thận trọng với chức vị của mình , làm tròn công việc của mình , theo được đức y thay trời nuôi dân của trẫm , để có thể sánh vai với những bậc tuần lương đời xưa , tên tuổi chiếu sáng sử xanh , thế chẳng tốt đẹp lắm sao !". |
| Một quản lý nhà hàng còn tỏ ra ngạc nhiên khi nghe người xin việc hỏi về mức lương 17 AUD/giờ hoặc có người đòi giữ một ttuần lươngcủa nhân viên để đảm bảo cô này không nghỉ đột xuất. |
| Tiền đạo người Anh còn chịu thêm án phạt nội bộ của Everton , phạt hai ttuần lương, khoảng gần 450.000 đôla. |
| Với mỗi ttuần lương, Rooney có thể mua được 150 vé. |
| Với một ttuần lương, Rooney có thể cùng lúc 3 chiếc. |
* Từ tham khảo:
- hồng thập tự
- hồng thuỷ
- hồng ti đinh
- hồng ti lựu
- hồng ti sang
- hồng trần