| tỏ tình | đt. Bày rõ tâm-tình, sự-tình: Tỏ tình thân-mật, tỏ tình quyến-luyến. // Nói rõ tình yêu của mình ra với người mình yêu: Hình như nó có tỏ tình với con nọ rồi. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nhẹ nhàng , thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ dùng để tự xưng mình với Trác như ngụ đầy ý muốn ttỏ tìnhyêu dấu , nên nàng cũng vui trong lòng , mừng thầm được gặp một người vợ cả hiền từ , phúc hậu. |
| Không bao giờ nàng được chồng vuốt ve , âu yếm và ttỏ tìnhthương mến bằng những câu nói tình tứ , những điệu bộ dịu dàng đáng yêu !... Cũng vì thế mà thường thường nàng mơ ước được như con chó sồm của cậu phán. |
Sự thực , đó chỉ là câu nói bịa đặt để tỏ tình thân mật , chứ lúc ở nhà cũng như lúc sang thăm mợ phán , bà Tuân chẳng hề nghĩ đến mẹ Trác. |
| Giả sử như những lúc đó Văn gợi ý tỏ tình cùng Liên thì thật chưa biết chuyện sẽ đi về đâu... Thấy Liên vẫn im lặng không trả lời , Văn lại hỏi : Thế nào hả chị ? Được rồi , vậy mai đi tìm anh ấy nhé ? Văn vui mừng ra mặt : Có thế chứ ! Nhưng tại sao ta không đi ngay bây giờ có hơn không ? Liên nghĩ đến những lời ‘hăm dọa’ của Văn mà lấy làm lo sợ cho chồng nên nàng chịu nghe theo lời Văn đi với chàng tìm chồng. |
| Lộc tỏ tình thương yêu nàng. |
| Về sau , mới biết đó là lối chào ra mắt của các phường săn cá sấu khi gặp nhau muốn tỏ tình thân. |
* Từ tham khảo:
- cường tráng công
- cường trung
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng
- cưỡng bách