Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tây đầm
dt. Tiếng gọi chung đàn-ông và đàn-bà người Pháp:
Cặp tay nhau đi như tây đầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
sột-nhiên
-
sơ-bản
-
sơ-dân
-
sơ-địa
-
sơ-độ
-
sơ-đông
* Tham khảo ngữ cảnh
tây đầm
đi vào trước.
Thật là
tây đầm
, cậu ạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tây đầm
* Từ tham khảo:
- sột-nhiên
- sơ-bản
- sơ-dân
- sơ-địa
- sơ-độ
- sơ-đông