| tăng tăng | trt. Tiếng thử dây: Khảy tăng-tăng chớ có bài-bản chi đâu. |
| Ông bảo , giọng nghiêm trang : Cậu nào đờn được thì lấy xuống đờn chơi , đừng khều phá ! Anh lính được dịp bợ cây đờn xuống , ra ngồi ngoài bậc cửa lẩy tăng tăng. |
| Đáng lưu ý , ngành công nghiệp chế biến , chế tạo ttăng tăng12 ,8% , đây là mức tăng cao nhất của lĩnh vực này trong nhiều năm. |
| Riêng bột yến mạch chứa nhiều chất xơ và protein có khả ttăng tăngcường lượng mô ở cổ họng. |
| Theo đó , nhân viên của cửa hàng cũng ttăng tăngtừ 3 người lên hơn 50 nhân viên , lượng gạo nếp sử dụng mỗi ngày trung bình 200 kg , gấp 20 lần những ngày đầu. |
| Cụ thể , tỷ lệ suy dinh dưỡng nhẹ cân của trẻ em dưới 5 tuổi đã giảm từ 51 ,5% (1985) xuống còn 18 ,9% (2009) , vượt mức kế hoạch đề ra trước 2 năm so với chỉ tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng X ; đã có bằng chứng khoa học về gia ttăng tăngtrưởng chiều cao của trẻ em và người trưởng thành Việt Nam những thập kỷ gần đây (tăng khoảng 1 2cm/thập kỷ). |
| Trên sàn HoSE , trong phiên giao dịch đầu tuần mới , Vn Index khởi đầu khá suôn sẻ khi kết thúc đợt giao dịch đầu tiên đã ttăng tăng2 ,95 điểm lên 467 ,3 điểm (tương đương 0 ,64%). |
* Từ tham khảo:
- hài
- hài-đàm
- hài-văn
- hài-nhi
- hải
- hải-cảng