Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tăng bội
trt. Gia-bội, gấp nhiều lần hơn:
Làm tăng bội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tăng bội
đt. Tăng lên nhiều lần. || Sự tăng bội.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
khuể-phẫn
-
khuể-vọng
-
khui hàng
-
khui hụi
-
khui rượu
-
khui thăm
* Tham khảo ngữ cảnh
Khoản t
tăng bội
chi hơn 36.000 tỷ đồng thấy rất rõ đây là khoản chưa có dự toán chi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tăng-bội
* Từ tham khảo:
- khuể-phẫn
- khuể-vọng
- khui hàng
- khui hụi
- khui rượu
- khui thăm