| tàu hoả | dt. Xe lửa, thứ xe gồm nhiều toa dài chạy trên đường sắt do một đầu máy chạy bằng hơi nóng của nước sôi kéo. |
| tàu hoả | dt (cn. Xe lửa) Phương tiện vận tải gồm nhiều toa chạy trên đường ray, do một đầu máy kéo, chạy bằng hơi nước hoặc bằng điện: Đường tàu hỏa chạy suốt từ miền Bắc đến miền Nam. |
| G. Tôi bắt con bướm chính ở giữa cái cầu này đã mười năm nay... Thấy bạn có vẻ khác , tôi đoán có chuyện gì , liền hỏi : Con bướm này chắc cũng có sự tích gì đây ? Vâng , những sự tích buồn... Chuyện đã ngoài mười năm trước độ anh đi Sài Gòn thì tôi còn là anh cầm lái tàu hoả |
| ở trên cầu Long Biên , ô tô đi cùng diều với tàu hoả Thấy Y ngồi ngặt mặt ở cái cửa sổ toa tàu – Nom nó trẻ con lạ Không hiểu "con giời" đang nghĩ gì mà trầm tư thế. |
| Khi một mình chống bè xuôi thác dữ , khi mượn xe máy của bạn bè lên tận nẻo biên cương , khi lại nhảy tàu hoả vào tận những nơi thâm sơn cùng cốc". |
| Sóng to quá , cứ như có cái tàu hoả tốc hành chạy ngược chạy xuôi trong óc. |
| Chúng giáp hai cánh cửa lồng dế làm một cho thật chắc , như đuôi toa nọ kề cửa toa kia lúc tàu hoả chạy , rồi mới rút then ra , để hai thằng dế chúng tôi không muốn cũng phải xông sang lồng của nhau. |
* Từ tham khảo:
- vạch mặt
- vạch mặt chỉ tên
- vạch mặt chỉ trán
- vạch phao câu tìm bọ mạt
- vạch tải
- vạch thuyền tìm kiếm