Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tàu đò
dt. Nh. Tàu buôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lủi thủi như chó cụp đuôi
-
lúi cúi
-
lúi húi
-
lúi nhúi
-
lui xùi
-
lụi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nơi năm xưa bà chèo xuồng đưa ông qua sông vào căn cứ , nơi bác Hai xuống
tàu đò
ra bắc bảo vệ biên cương.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tàu đò
* Từ tham khảo:
- lủi thủi như chó cụp đuôi
- lúi cúi
- lúi húi
- lúi nhúi
- lui xùi
- lụi