| tay cùi | dt. Bàn tay hủi, lở-lói hay cụt hết ngón // (bạc) Tay cờ-bạc không có tiền hay đã thua hết tiền: Còn tinh là tay cùi không mà đánh gì! // (thực) Loại xương-rồng thuộc họ Thanh-long, cây cao từ một tới ba mét gồm nhiều đốt giẹp như bàn tay không ngón, có nhiều gai nhỏ và lông mịn, hoa vàng hoặc đỏ nhiều cánh, trái bằng tay cái, cơm đỏ. |
Bậu với qua duyên đà thậm bén Biết cha mẹ rày chọn kén nơi nao ? BK Bậu với qua duyên đà thậm bén Biết cha mẹ nàng chọn kén nơi nao ? Bậu với qua như khỉ ngồi trên bãi Chuột gặm tay cùi kiến cắn lỗ tai. |
| Tôi hỏi thăm , cụ không nói được tiếng Kinh , chỉ đưa bàn ttay cùi, cụt mất ngón cái , chỉ trỏ , ra dấu hiệu đi nhận quà tài trợ. |
| Từ Hà Nội xa xôi các anh đã tự mình chuyển quà cho bà con Đôi ttay cùiđòn nhận quà từ thiện Ông Lâm Văn Hoàng , Tổng giám đốc Ban QLDA đường HCM , cho biết : Ngày 23 và 24/4 , Ban QLDA đường HCM phối hợp với các doanh nghiệp hoạt động trong ngành GTVT trên địa bàn Tây Nguyên , tổ chức phát quà từ thiện cho người dân các tỉnh Gia Lai và Kon Tum. |
| Một số hình ảnh xúc động về người dân phong cùi vùng hạn hán Bàn ttay cùihồi hộp cầm phiếu nhận quà trên tay Người mẹ trẻ địu con thơ đi nhận quà dưới cái nắng như đổ lửa Người phong cùi vui mừng với phong bì tiền được nhận Người dân nơi đây rất cần sự hỗ trợ để vượt qua kỳ hạn hán này Tuy bao gạo nhỏ bé , nhưng "một miếng khi đói bằng một gói khi no" Văn Tư. |
* Từ tham khảo:
- vắn vắn
- vắn vỏi
- vắn xủn
- vặn
- vặn cổ chày ra nước
- vặn nài bẻ óng