| tại vị | tt. X. Tại ngôi // Đang tại chỗ, tại chỗ ngồi, tại địa-vị cũ: Ai nấy đều tại-vị. |
| tại vị | - Nói vua chúa đang trị vì. |
| tại vị | tt (H. vị: ngôi vua) Còn đương trị vì: Nghênh tiếp một quốc vương tại vị. |
| tại vị | đt. Đương giữ chức-vị, tại chức. |
| tại vị | .- Nói vua chúa đang trị vì. |
| Cuộc gặp gỡ ấy sẽ tổ chức vào tối chủ nhật tại vị trí này. |
| Sau khi Lương Vũ Đế ttại vị, có một ngày ông đến Uyển Lý ngao du thì gặp lại người nghèo khổ này đang ở trên bờ sông. |
| Khác với cổ phiếu có thêm thu nhập từ cổ tức , HĐTL chỉ có thu nhập từ chênh lệch giá trị HĐTL ttại vịthế đóng và vị thế mở , gọi là thuế lãi vốn. |
| HLV người Hà Lan mới được bổ nhiệm vào cuối tháng sáu và ttại vịtổng cộng 77 ngày. |
| Chưa hết , Crystal Palace còn không ghi được bàn nào ở Premier League trong thời gian Frank de Boer ttại vị. |
| Kỷ lục thời gian ttại vịngắn nhất trước đó là bảy trận , thuộc về HLV Les Reed khi dẫn dắt Charlton Athletic cuối năm 2006. |
* Từ tham khảo:
- cơn
- cơn bên tây lấy dây buộc gàu
- cơn cớ
- cơn dâu bể
- cơn đằng bắc đổ thóc ra phơi
- cơn đằng đông vừa trông vừa chạy