| tại triều | tt. C/g. Đương-triều, X. Tại ngôi: Vua tại-triều // (R) Đang nắm chánh-quyền: Đảng tại-triều // (B) Nơi công-đường, chỗ làm việc quan: Tại-triều ngôn triều (ở chỗ công thì nói việc công). |
| Biết đến bao giờ người lữ khách mới lại được thấy lại cái tháng hai ngày xưa của nẻo Bắc cách mấy mươi trùng thương nhớ ? Những say tỉnh : Bắc Kinh mưa gió , Vẫn mơ màng : phòng cũ chiếu chăn , Gối sầu cách áng mây Tần Băn khoăn tay áo , chân quần ở đây , Án nọ đỡ ngang mày sớm tối Nay tháng ngày no đói với ai ? Gió thu một tiếng bên tai , Thuần lư chợt nhớ đến mùi Giang Nam ! Thấy gió thu , Trương Hátại triềuàm quan tại triều nhớ đến rau rút , cá mè ở quê hương. |
| Đồng thời với việc nghị hòa với Vương Thông , Nguyễn Trãi vâng lệnh của Lê Lợi bắt tay vào việc hòa giải với vua Minh ở ttại triềuđình Bắc Kinh. |
| Các quan ttại triềulà những người giúp đỡ nhà vua mà đảm đương quốc sự. |
| Số tiền này được chi cho Bình Nhưỡng thông qua Hyundai Asan , công ty con của tập đoàn Hyundai dưới hình thức đầu tư du lịch ttại triềuTiên. |
| W. Bush làm Đại sứ Mỹ ttại triềuTiên , nhằm khẳng định cam kết của Tổng thống Trump về việc kiềm chế tham vọng hạt nhân của Bình Nhưỡng. |
| Tuy nhiên , vẫn còn đó cơ địa chính trị ttại triềuTiên. |
* Từ tham khảo:
- dao động đồ
- dao động kế
- dao động kí
- dao động kí điện tử
- dao động lệch pha
- dao động máy