Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tại bụng
trt. C/g. Tại dạ, Tại ý và Tại lòng, do mình muốn, mình định:
Nên, hư tại bụng, đổ thừa cho ai CD.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bách hoa
-
bách hoa cao
-
bách hoa tinh
-
bách hoá
-
bách hội
-
bách hợp
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ chú Tư Nghiệp không còn ăn chay nữa , vì như chú nói "Tôi tu
tại bụng
, chớ không tu tại miệng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tại bụng
* Từ tham khảo:
- bách hoa
- bách hoa cao
- bách hoa tinh
- bách hoá
- bách hội
- bách hợp