| tài công | dt. Đà-công, người lái thuyền: Bằng tài-công, thi tài-công. |
| tài công | - (đph) Người cầm lái ghe chài chở lúa. |
| tài công | dt. Người lái tàu thuỷ. |
| tài công | (đph).- Người cầm lái ghe chài chở lúa. |
Thằng An còn ngồi đấy không ? bác tài công già cầm xâu thịt và một mớ rau cải vừa bước lên đòn dài vừa hỏi , giọng ồm ồm. |
Bác tài công vứt sâu thịt vào cái rổ , vặn lưng uốn xương sống nghe rắc rắc , hơi thở nặc nồng mùi rượu : Ê ! Mày đã ăn thịt nai xào cải rổ chưa ? Sáng mai tao cho mày ních một trận , phải biết nhá ! rồi bác cười lớn : Tao đã đi khắp ngọn nguồn sông lạch mà chưa thấy ai mập như con mẹ chủ quán này. |
| Biết đâu bác tài công già hôm nọ chẳng qua ngang mà ghé lại đây ? Những ngày đầu mùa mưa năm 1946 cứ ì ạch nặng nề lê đi từng bước khó khăn như ngươi đàn bà sắp ở cữ cứ trở dạ mãi mà vẫn chưa đẻ được. |
| Cả bác tài công già trong đoàn thuyền vận tải quân lương và anh học sinh cô le đã cho tôi chiếc áo vét tông , hiện giờ cũng không biết ở đâu. |
| Vào khoảng nửa đêm thì có một đoàn thuyền vận tải ngang qua... Tôi đã gặp anh học sinh cô le và bác tài công già tốt bụng , và họ cho tôi xuống thuyền. |
| Người dân thôn Phú Lâu đang rất lo lắng và hoang mang khi huyện Lương Ttài côngbố phương án đền bù GPMB dự án đường liên huyện từ TL280 đến cầu Phú Lâu. |
* Từ tham khảo:
- rau cần ăn cuống, rau muống ăn lá
- rau cần ăn tái, rau cải ăn nhừ
- rau cần dại
- rau cần trôi
- rau câu
- rao cháo