| sữa mẹ | dt. Sữa của người mẹ đứa trẻ (tiếng dùng để phân-biệt với sữa bò): Nuôi bằng sữa mẹ. |
Sau khi ngồi bệt xuống bãi cỏ nghỉ mệt sau chuyến dọn nhà mặc dù tôi chẳng phải động tay động chân gì mấy tí , tôi đứng dậy lững thững dạo bước khắp vườn , vừa đi vừa căng ngực hít thở mùi cỏ dại và mùi đất ẩm hệt như đứa con khát khao thưởng thức mùi sữa mẹ , mặc dù thỉnh thoảng vẫn bị xộc vào mũi mùi xăng nhớt từ đâu tít ngoài đường lẩn thẩn bay vào. |
| Nó khát sữa mẹ. |
| Người ta bảo nhờ sữa mẹ tốt nên con mau khá. |
| Cái loài cây gì mà lạ , nhựa chỉ tập trung về nhiều như sữa mẹ vào lúc nửa đêm về sáng , để người phải lầm lũi giữa rừng khuya miệt mài với từng đường cạo thật tỉ mỉ , nhẹ nhàng , tựa hồ biết cây đau đớn. |
| Ông Lê Nguyên Hòa , Phó chủ tịch HĐQT Công ty NutiFood cũng là người tham gia dự án , chia sẻ : Dự án đứng trước thách thức lớn : công nghệ sản xuất phải đảm bảo sản phẩm sau tiệt trùng vẫn có mùi vị thơm ngon như ssữa mẹpha tại nhà , đồng thời giữ được hàm lượng dinh dưỡng trong sữa , bao gồm nhiều vitamin , axit amin rất dễ bị phân hủy ở nhiệt độ cao , trong đó có DHA dưỡng chất tốt cho trí não. |
| Bởi lẽ , mẹ nào cũng mong muốn được nuôi con hoàn toàn bằng ssữa mẹhoặc chí ít , sữa mẹ cũng phải đáp ứng được 2/3 nhu cầu của con. |
* Từ tham khảo:
- xấu dây mẩy củ
- xấu, đánh trấu ra vàng
- xấu đều hơn tót lỏi
- xấu đói
- xấu đổi thiếu bù
- xấu đứa