Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sữa căng
dt. Sữa dồn nhiều khiến vú căng to lên: Sữa căng, phải lật-đật về cho con bú.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cát lấp sóng vùi
-
cát lâu cũng đắp nên cồn
-
cát liền tay thịt chày ngày
-
cát lồi
-
cát luỹ
-
cát muôn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hồi con mới vài tháng , s
sữa căng
đến nỗi cháu ngủ quên , nằm hơi sấp , sữa chảy ướt cả drap nệm đó cô.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sữa căng
* Từ tham khảo:
- cát lấp sóng vùi
- cát lâu cũng đắp nên cồn
- cát liền tay thịt chày ngày
- cát lồi
- cát luỹ
- cát muôn