| sửa giọng | đt. Đổi ra giọng nói khác, nghiêm-nghị hơn: Cười xong, bà ta sửa giọng răn-he. |
| Khi biết ông bạn phương xa vừa tới có " bà nội tướng " đang thổi cơm dưới thuyền , ông cụ già bịt khăn đỏ bèn trịnh trọng bước ra sàn cầu , chắp hai tay trước ngực hướng vào mũi thuyền , sửa giọng kính cẩn : Chẳng mấy thuở được gặp anh Hai... Xin kính mời chị Hai quá bước lên quán , dùng một chén rượu mọn với anh em chúng tôi. |
Ông già bịt khăn đỏ bưng tô rượu lên uống một hớp , đưa mu bàn tay quệt ngang mép , khà một tiếng sửa giọng : Bọn chúng tôi ở đây không câu vịt mồi. |
Mọi người đều biết hoặc có thể biết có du kích ở đây , nhưng bọn địch thì hoàn toàn không hay biết... Như vậy thì... chỉ có rừng nhân dân mới bảo đảm che giấu được mọi hoạt động của chúng ta thôi ! Nhiều tiếng cười tán thưởng từ chỗ góc lều tối vọng ra : Đồng chí Bảy nói nghe sâu sắc lắm ! Thầy giáo Bảy sửa giọng nghiêm trang , nói : Không phải là ý kiến của tôi đâu. |
| Sách mở trên tay , tôi vừa đọc vừa cố sửa giọng cho diễn cảm , còn Hồng Hoa thì nghểnh cổ nghe , chốc chốc lại tặc lưỡi xuýt xoa. |
| Tự nhiên mình muốn sửa giọng. |
| Ho ten : zahy Dia chi : Q3 E mail : zahy@yahoo.com Tieu de : Gửi C Si Rỏm Noi dung : thật nhưng hình ảnh ca sĩ thời này hết sức phản cảm , lấy da thịt ra làm mồi câu khách , hát hò toàn là hát nhép , ssửa giọng, có lẽ nhiều ca sỹ quá nên cạnh tranh không lành mạnh nữa , chị sao "khỏa" bằng tôi. |
* Từ tham khảo:
- lớ mớ
- lớ mớ
- lớ ngớ
- lớ quớ
- lớ quớ
- lớ rớ