Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sum hiệp
đt. C/g. Sum-hợp, gặp-gỡ chung cùng lại, sau một lúc xa nhau Ngán cho nỗi xoay-vần thế-cuộc, Sum-hiệp nầy chẳng bõ lúc phân-ly VD // Chung-chạ, xúm-xít nhau, ở một bên nhau Cậy người giá-thú trao lời, Đôi ta sum-hiệp, ơn người tạ ơn (CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
dà
-
dà
-
dã
-
dã
-
dã ca
-
dã chiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao giờ
sum hiệp
trước mai
Lòng nguyền kết tóc lâu dài trăm năm.
Cậy người gia sự trao lời
Đôi ta
sum hiệp
, ơn người tạ ơn
Chổi tiên quét sạch sân đơn
Dẫu cho chín giận mười hờn cũng khuây.
BK
Cậy người giả sứ trao lời
Đôi ta
sum hiệp
ơn người tạ ơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sum-hiệp
* Từ tham khảo:
- dà
- dà
- dã
- dã
- dã ca
- dã chiến