| sở hữu quyền | dt. Quyền làm chủ thực-sự, có giấy tờ hẳn-hoi. |
| Nhiều tác giả , chủ ssở hữu quyềntác giả cũng đã ủy thác cho Trung tâm và phối hợp chặt chẽ hơn để bảo vệ bản quyền. |
| Nhưng trên thực tế thì giữa các đơn vị chủ ssở hữu quyềnvà các nhà cung cấp dịch vụ trên mạng chưa bao giờ nói chuyện với nhau. |
| Do đó , bà Tú rất mong muốn hai bên cùng bàn bạc một phương án thống nhất khi phát hiện ra vi phạm thì cần làm gì và chủ ssở hữu quyềncần có sự hỗ trợ của các nhà mạng ra sao. |
| Trước câu hỏi này , đại diện các nhà mạng có mặt tại cuộc họp đã lên tiếng bày tỏ sẵn sàng hợp tác với cơ quan nhà nước , cũng như các đơn vị ssở hữu quyềnđể xử lý nạn vi phạm bản quyền trên môi trường mạng. |
| VCPMC khẳng định sẽ không giảm giá , trừ khi có sự đồng ý của tác giả hoặc chủ ssở hữu quyềntác phẩm. |
| Cũng theo báo VnExpress.vn , VCPMC khẳng định sẽ không giảm giá , trừ khi có sự đồng ý của tác giả hoặc chủ ssở hữu quyềntác phẩm vì cho rằng phí rất thấp. |
* Từ tham khảo:
- đại-yên
- đại-liệm
- đại-ma
- đại-mưu
- đại-nạn
- đại-nông