| sở hữu chủ | dt. Người chủ có thực-quyền (bằng-khoán, giấy tờ,...). |
| Thêm vào đó , bộ máy thực hiện quyền đại diện chủ ssở hữu chủyếu là kiêm nhiệm , chưa chuyên trách , thiếu chuyên nghiệp nên ngày càng không theo kịp với yêu cầu của thực tiễn quản lý vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất kinh doanh , làm giảm hiệu quả sử dụng vốn nhà nước. |
| Theo đó , tại Manhattan , từ nay , tất cả những ssở hữu chủbất động sản có giá bán trên 3 triệu USD sẽ phải cung cấp thông tin đầy đủ của người mua gốc ; ở Miami Dade , các thương vụ bất động sản hơn 1 triệu USD cũng sẽ rơi vào tình trạng tương tự. |
| Trong số gần 30 biệt thự này , có 17 trường hợp không còn là biệt thự gốc do đã bị phá bỏ , hiện chỉ là khu đất trống hoặc công trình khác và 12 trường hợp biệt thự chính vẫn còn nhận biết được nhưng đã bị chia cắt , có nhiều ssở hữu chủvới pháp lý sở hữu riêng trên từng diện tích nhà đất trong khuôn viên biệt thự cũ , bị xây dựng thêm hoặc sữa chữa chắp vá. |
* Từ tham khảo:
- nhận chân
- nhận dạng
- nhận diện
- nhận định
- nhận lời
- nhận lớp