| sở hành | dt. Việc mà mình (hay ai) làm Sở-hành của tôi thì không có gì đáng kể. |
| sở hành | dt. Việc mình làm. |
211 Nguyên bản in : "Cái sở hợp lý..." , có lẽ câu văn là "Cái sở hành hợp lý..." , mà khắc in sót chữ hành. |
| Mùa xuân , tháng giêng , sai Phùng Tá Chu dựng năm sở hành cung ở phủ Thanh Hoá. |
| Đây là một công trình kiến trúc thành lũy cổ , đồng thời cũng là lỵ ssở hànhchính chính trị của tỉnh Quảng Trị. |
| Trước việc tổng vốn đầu tư bảo tàng lên đến hơn 11 nghìn tỷ đồng , ông Bài cho rằng đầu tư cho công trình văn hóa như vậy cũng chỉ tương đương một tuyến đườn hay trụ ssở hànhchính. |
| Cũng theo văn bản này , trọng tâm đợt kiểm tra là người hành nghề phải có chứng chỉ hành nghề ; cơ ssở hànhnghề phải có giấy phép hoạt động khám chữa bệnh và phải tách biệt với nơi sinh hoạt gia đình ; biển hiệu quảng cáo phải không vượt quá phạm vi chuyên môn được sở Y tế phê duyệt. |
| Theo Bộ Tư pháp , việc xác định trách nhiệm hành chính phải trên cơ ssở hànhvi vi phạm của một chủ thể nhất định , chứ không thể căn cứ vào phương tiện được sử dụng để thực hiện hành vi vi phạm. |
* Từ tham khảo:
- hoành sản
- hoành thánh
- hoành thích
- hoành tráng
- hoành triệt
- hoành văn