| sông rạch | dt. X. Sông ngòi. |
| sông rạch hiểm trở. |
| Qua cửa kính xe , nhìn cơn mưa trắng trời trôi xuống mặt đường và sông rạch ; nhớ lại khu vườn có cái ao lớn xẻ ngang 10 công đất để trữ nước , tôi phải công nhận Quân sáng suốt. |
| Nhức nhối công trình lấn chiếm ssông rạch, sử dụng đất sai mục đích. |
| Từ sự buông lỏng trong quản lý của cấp cơ sở , hàng loạt công trình xây dựng lấn chiếm hành lang bảo vệ ssông rạch, thậm chí lấp cả ngàn m2 rạch , sử dụng đất sai mục đích đã phá vỡ quy hoạch khu Nam TP Hồ Chí Minh. |
| Cần làm rõ dấu hiệu lấn chiếm ssông rạchcủa D.A An Gia Riverside tại phường Phú Thuận để xử lý theo pháp luật. |
| Làng ẩm thực cù lao xanh và bến đậu du thuyền vi phạm hành lang bảo vệ ssông rạchtại huyện Nhà Bè. |
* Từ tham khảo:
- trốn chúa lộn chồng
- trốn chúa ởchùa
- trốn lính
- trốn mặt
- trốn nắng
- trốn như chạch