| sôi bụng | tt. Nói trong ruột hay bao-tử khi đồ ăn đã sình mà vì lẽ nào chưa tiêu kịp, bào-bọt như sôi. |
| sôi bụng | tt Nói chất hơi chuyển động trong bụng thành tiếng: ăn xong thấy sôi bụng. |
| Từ đó , nó gây ra những vấn đề rối loạn tiêu hóa như : táo bón , tiêu chảy , đầy hơi , chứng ợ nóng , ssôi bụngdẫn tới tình trạng chán ăn và ảnh hưởng tới quá trình hấp thu thức ăn của trẻ. |
| Trẻ có biểu hiện tiêu chảy nhiều lần trong ngày (có thể đến 10 lần) , ssôi bụng, bụng trướng , nôn mửa , có sốt , khát nước , tiểu tiện ít đỏ , rêu lưỡi vàng hoặc trắng khô , hậu môn đỏ rát. |
| Chữa tiêu chảy vì tỳ hàn , phân loãng không thối , ssôi bụngđau thắt. |
| Người bụng thường xuyên bị đầy trướng , căng tức , đau bụng , ssôi bụng, phân nát , lỏng hoặc tiêu chảy không được dùng. |
* Từ tham khảo:
- xục rục
- xục xịch
- xuê
- xuê xang
- xuê xoa
- xuề xoà