Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sân banh
dt. Khoảng đất trống hình chữ-nhật có kích-thước quy-định dùng chơi banh tròn (X. Banh tròn).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sân banh
dt. Khoảng cỏ rất rộng dùng để đá banh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
hiếp bức
-
hiếp chế
-
hiếp dâm
-
hiếp đáp
-
hiếp gió
-
hiếp thống
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà vẫn còn nhớ như in cả nghìn người tập trung ở s
sân banh
để chờ nghệ sĩ hát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sân banh
* Từ tham khảo:
- hiếp bức
- hiếp chế
- hiếp dâm
- hiếp đáp
- hiếp gió
- hiếp thống