| người đi | đt. Người sắp đi xa hay đã đi xa lâu rồi: Dứt tình kẻ ở người đi, Cũng như Kim-Trọng biệt-ly Thuý-Kiều; Người chờ chiếc bóng một mình, Người đi, đi mãi thoả tình nước non (CĐ) |
| Thấy đã có nhiều nngười đilàm lẽ , nàng cũng cho lấy lẽ là một việc rất thường. |
| Nàng nghĩ thầm : " Biết bao nhiêu nngười đilàm lẽ , thì ta làm lẽ cũng chẳng sao ". |
| Nàng cứ mài đi mài lại một chỗ ấy , chẳng muốn nhích nngười đi. |
| Cậu phán bèn cho người đi mời đốc tờ. |
| Những chấm xanh vàng của đối trướng hiện ra ở đầu phố lẫn với những chấm trắng của các người đi đưa đám. |
| Chàng nhìn đôi môi hé nở của Thu một lúc rồi chép miệng ngồi xuống ghế : chàng mỉm cười nghĩ đến vẻ lãnh đạm của Thu và có cái thú rằng sự trả thù của chàng là ngày kia Thu sẽ yêu chàng và đôi môi của Thu sẽ... Trương nhận ra rằng từ trước đến giờ chàng đã sống như một người đi tìm tình yêu mà ngày hôm nay là ngày chàng tìm thấy. |
* Từ tham khảo:
- thiên niên bất dịch
- thiên niên bất hủ
- thiên niên kỉ
- thiên niên kiện
- thiên niênvạn đại
- thiên phận