| sang cả | tt. Có chức-phận, được người đời tâng-trọng: Dầu ai sang-cả mặc ai, Thân nầy nước chảy hoa trôi sá gì (CD). |
| Nhưng từ khi về nước đến giờ , lo việc làm ăn , nên tôi cũng chẳng gửi tin tức gì sang cả. |
Khởi đầu là một lễ hội mang tính tôn giáo , Diwali đã phát triển trở thành một lễ hội đặc trưng của người dân Nam Á : từ Ấn Độ cho đến Nepal , Sri Lanka , kéo dài sang cả Malaysia , Singapore. |
Cuối năm , bắt đầu từ ngày 23 tháng Chạp , chợ hoa họp ở cửa chợ Đồng Xuân lại kéo sang cả Hàng Khoai. |
| Chẳng oan. Điều đáng nói sự nghi hoặc của Khuyến lan sang cả chuyện của bạn |
| Giai đoạn này Phù Nam phát triển ổn định và lãnh thổ tiếp tục được mở rộng thêm nhiều vùng thuộc lãnh thổ Campuchia ngày nay , vươn ssang cảđồng bằng sông Mênam thuộc Thái Lan ngày nay. |
| Giáo sư Rory Medcalf , Trường Đại học Quốc gia Australia cho rằng , trong bối cảnh tầm ảnh hưởng của Trung Quốc đang mở rộng ssang cảchâu Phi , Ấn Độ cũng đưa ra chính sách hướng Đông của riêng mình và các nền kinh tế Đông Nam Á tiếp tục tăng trưởng mạnh mẽ , chiến lược mới của chính quyền Tổng thống Donald Trump bao trùm cả 2 đại dương quan trọng trong một hệ thống chiến lược đơn nhất. |
* Từ tham khảo:
- lưu-lãm
- lưu-lãng
- lưu-ly
- lưu-mục
- lưu-phong
- lưu-sa