| sang ngang | đt. Qua sông, từ bến bên nầy vượt ngang sông qua bến bên kia: Bỗng đâu chim hạc bay về, Xiêm đen, áo trắng cánh xoè sang ngang Hậu Xích-bích // (B) Lỗi hẹn, bỏ người cũ, lấy người mới: Lỡ bước sang ngang. |
| sang ngang | - đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính). |
| sang ngang | đgt, tt 1. Từ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia: Đò sang ngang. 2. Nói người con gái bất đắc dĩ phải lấy chồng: Lỡ bước sang ngang (NgBính). |
| sang ngang | đt. Ngb. Lãm đĩ: Lỡ bước sang ngang. Tình cô như khách sang ngang một chiều (Ng.đ.Thư) |
| sang ngang | .- Từ bờ sông này qua bờ kia: Đò sang ngang. |
Cậy em , em ở lại nhà Vườn dâu em đốn , mẹ già em thương Hôm nay xác pháo đầy đường Ngày mai khói pháo còn vương khắp làng Chuyến này chị bước sang ngang Là tan vỡ giấc mộng vàng từ nay. |
Mắt quầng , tóc rối tơ vương Em còn cho chị lược gương làm gì ! Một lần này bước ra đi Là không hẹn một lần về nữa đâu , Cách mấy mươi con sông sâu , Và trăm nghìn vạn nhịp cầu chênh vênh Cũng là thôi... cũng là đành... sang ngang lỡ buớc riêng mình chị sao ? Tuổi son nhạt thắm phai đào , Đầy thuyền hận có biết bao nhiêu người ! Em đừng khóc nữa , em ơi ! Dẫu sao thì sự đã rồi nghe em ! Một đi bảy nổi ba chìm , Trăm cay nghìn đắng , con tim héo dần Dù em thương chị mười phần , Cũng không ngăn nỗi một lần chị đi. |
Lần đầu chị bước sang ngang , Tuổi son sông nước đò giang chưa tường. |
Chị từ lỡ bước sang ngang Trời dông bão , giữa tràng giang , lật thuyền. |
Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... BK Ai về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền nhỏ anh bắt chở ngang Còn chiếc thuyền lớn cùng làng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Ai về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền nhỏ anh bắt chở ngang Còn chiếc thuyền lớn cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ chở nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh trông trông mãi mà không thấy nàng Khinh anh chèo chống lang thang Bến kia nàng đã sang ngang cùng người. |
Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến cho thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến đón thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền bé cùng nàng qua sông Đợi nàng anh đứng anh trông Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến đón thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền bé cùng nàng qua sông Đợi nàng anh đứng anh trông Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Đợi nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền bé cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi nước rước thầy mẹ sang Thuyền nhỏ anh bắt chở ngang Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh về xẻ ván cho dày Đóng thuyền đợi bến , rước thầy mẹ sang Thuyền lớn quan bắt chở lương Còn chiếc thuyền nhỏ cùng nàng qua sông Chờ nàng anh đứng anh trông... Anh trông trông mãi mà không thấy nàng Khinh anh chèo chống lang thang Bến kia nàng đã sang ngang cùng người. |
* Từ tham khảo:
- rau cần
- rau cần ăn cuống, rau muống ăn lá
- rau cần ăn tái, rau cải ăn nhừ
- rau cần dại
- rau cần trôi
- rau câu