| sai lời | trt. Khác với lời hứa-hẹn: Làm sai lời, nói sai lời. |
| sai lời | đt. Không giữ lời: Về việc ấy anh đã sai lời. |
BK Bao giờ cạn lạch Đồng Nai Nát chùa Thiên Mụ mới sai lời nguyền. |
Bao giờ cạn lạch Đồng Nai Nát chuông Thiên Mụ mới sai lời nguyền Bao giờ cạn nước Thu Bồn Ngập chùa Non Nước , thì lời đồn em mới tin. |
| Bình dân ta lại làm bạn với bình dân , chẳng cần phải kén chọn con ông cháu cha gì cả ; (5) nói có Sơn thần chứng giám , tôi quyết không sai lời. |
| Ông già xuống thềm đón tiếp nói : Đường xa lận đận đến chơi , tiên sinh vất vả quá ! Khách nói : Trót đã ước hẹn , không nỡ sai lời. |
| Các đô hộ thời trước không khao thưởng quân sĩ , giữ phép không vững , làm sai lời hứa , trái ước hẹn , mưu lợi riêng , cho nên mọi người đều trễ biếng. |
| Trừ khi , bạn đi thi một chương trình mà hát trật nhịp , hát phô , hát ssai lờithì người đánh giá phải nói thẳng. |
* Từ tham khảo:
- bào rãnh
- bào rờ
- bào tân
- bào thai
- bào thoát
- bào thuỷ