| rượu thịt | dt. Rượu và thịt, tức đồ-ăn: Rượu thịt ê-hề. |
Bữa cơm rượu thịt ê hề , có đầy đủ những nhân vật nòng cốt của trại. |
| Nhạc cho người mang rượu thịt đến thết đãi cả hai đoàn , hẹn giờ tiếp kiến vào sáng hôm sau. |
| Bà con cô bác xem lâu nay nó có dám thò đầu về đây đâu ! Nó về , một gáo nước lạnh tao cũng không cho , chứ đừng nói rượu thịt. |
| Ít ra là lợi trước mắt , như có rượu thịt ê hề cho một cuộc say , có chút quà gửi về cho vợ con. |
| 1) cũng có thể sánh với câu Chu môn tửu nhục xú , Lộ thượng đống tử cốt((2) Cửa son rượu thịt ôi , ngoài đường xương chết rét. |
| Một viên chức kia được tỉnh hoặc quận cử xuống làng trao hoặc thông báo một chỉ dụ , lý trưởng đón tiếp anh ta tại nhà rồi đánh chén với rượu thịt chó. |
* Từ tham khảo:
- ANH-TRÀNG
- anh-võ
- ảnh-sự
- ảnh-thuật
- ảnh-viện
- ÃNH-ẹ