| rượu nồng | dt. Rượu mạnh, mùi nồng gắt: Con gà tốt mã vì lông, Răng đen vì thuốc, rượu nồng vì hoa (CD). |
| Vị rượu nồng thật nồng , càng về sau càng nhạt , do có thêm nước vào. |
rượu nồng bắt đầu rạo rực khắp người Bính. |
| Người đàn bà xa lạ cùng với tiếng rao ngọt lịm , hương rượu nồng nã choán dần những cơn mộng mị. |
| Mùi rượu nồng nặc phả ra. |
| Lại nhớ bữa BBQ đượm mùi thơm rrượu nồngở bãi sông Hồng dạo nọ , lúc chia tay nhau , B. hỏi tôi về chuyện gì sẽ xảy ra nếu con quan rồi lại làm quan ? |
| Hơi rrượu nồng, tiếng nói trong trẻo như sương mai của những cô gái dân tộc Mường ở Hòa Bình , hẳn sẽ đọng mãi trong tâm trí bao du khách đến đây. |
* Từ tham khảo:
- đầu hươu mõm nai
- đầu khăn túi bị
- đầu khe ngọn nguồn
- đầu không chằng, đít không rễ
- đầu không khăn, đít không khố
- đầu làng cuối chợ