| rửa chân | đt. Rửa cho sạch hai bàn chân: Rửa chân đi hán đi hài, Rửa chân đi đất cũng hoài rửa chân (CD) // (B) Nâng lên, bước lên địa-vị cao: Rửa chân rửa cẳng làm sang. |
| Minh hỏi : Sao mình không đi đôi dép anh mua cho độ nọ ? Liên lẳng lặng ngoan ngoãn vào buồng lấy đôi dép quai da bóng láng rồi đi rửa chân. |
Rồi quay lại Tâm : Con rửa chân tay rồi đi ăn cơm kẻo đói. |
Cầu kiều ván mỏng gió rung Bạn về sửa lại cho ta đi chung một cầu Cầu lim , ván táu , song sào rửa chân cho sạch , bước vào trong khoang. |
| Cái gáo múc nước bị hất văng xuống va vào mấy tảng đá rửa chân kêu lóc cóc. |
| Chị ra vườn nhổ mấy củ su hào , khóm hành hoa , vào buồng lấy gừng , hồ tiêu rồi rượu thuốc , mâm bát , ớt tươi , ớt khô... Giao tất cả mọi thứ cho Tuyết và hướng dẫn cô thứ tự từng việc , từng cữ mặn nhạt xong chị rửa chân tay lên nhà sắp chăn chiếu , màn gối trên chiếc giường giải quạt ở gian ”buồng khách“ rồi mới gọi cả hai đứa con rửa chân tay mặt mũi cho chúng. |
| Con mụ gián điệp chào dì Tư Béo , không biết nó nói gì mà bà chủ quán của tôi cười lên khấc khấc... Lát lâu sau , nghe nó rửa chân lạc xạc ngoài cầu nước , rồi tiếng chân nó dẫm lên sạp thuyền. |
* Từ tham khảo:
- ra sừng ra mỏ
- ra tay
- ra tay gạo xay ra cám
- ra tay mặt, đặt tay trái
- ra tay tế độ
- ra tấm ra miếng