| rong chơi | đt. Thả đi chơi nhiều nơi: Rong chơi suốt ngày. |
| rong chơi | - đgt Đi chơi lang thang, không có mục đích: Suốt ngày rong chơi, chẳng học hành gì. |
| rong chơi | đgt Đi chơi lang thang, không có mục đích: Suốt ngày rong chơi, chẳng học hành gì. |
| Cứ đi rong chơi chả thấy vào nhà ai. |
| Thù oán nhau , đẩy cái chết đến cho nhau dễ dàng như một phút rong chơi và nó cũng lại dễ dàng bóc trần những thủ đoạn thâm hiểm , lúc ấy tiếng đồng chí không thể nào che đậy nổi , bằng cách gì cũng không thể lẩn trốn nổi sự phán xét. |
| Dựa xe vào nhà , chồng bé con rong chơi hoặc sang nhà hàng xóm đánh cờ. |
| Có những đêm trằn trọc vật vã anh ngồi dậy muốn vác xe đạp đến đấm cửa những ngừoi anh em chú bác nhà Châu mà thét vào mặt họ : “Không có những thằng sốt rét , đội bom , đội đạn ở chiến trường hàng chục năm trời , làm sao các người được phè phỡn rong chơi ”gá“ mình vào các cơ quan nhà nước để lấy lương và ăn cắp , để móc ngoặc và ăn đút lót. |
| Chứng cớ là theo sách sử để lại thì tục ăn tết Trùng cửu bắt đầu từ bên Tàu : cứ vào ngày mùng chín tháng chín , cả thiên hạ đều nô nức vui chơi như trong tết Thanh minh , kẻ lên núi cao , lội suối , người ra sông thả một con thuyêrong chơiơi , người đánh cờ dưới bóng tùng , kẻ thả diều trên bãi cỏ. |
| Còn Dịu thì để trọn tâm trí mình rong chơi mải miết trong những đoạn tin nhắn cầm chừng vô thưởng vô phạt với Tú. |
* Từ tham khảo:
- kiên dũng
- kiên định
- kiên gan
- kiên giải
- kiên giáp
- kiên liên