Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rền trời
trt. Có tiếng rền khắp nơi:
Họ kêu rên rền trời.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
khinh sinh
-
khinh suất
-
khinh tài háo nghĩa
-
khinh tài trọng nghĩa
-
khinh tễ
-
khinh thanh
* Tham khảo ngữ cảnh
★★★
Tiếng sét
rền trời
như âm thanh chát chúa kéo chị trở lại thực tại giữa đêm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rền trời
* Từ tham khảo:
- khinh sinh
- khinh suất
- khinh tài háo nghĩa
- khinh tài trọng nghĩa
- khinh tễ
- khinh thanh