| rèn lòng | đt. Tập cho bền lòng, cho vững lòng: Rèn lòng son-sắt. |
| TPO Rrèn lòngdũng cảm đối với trẻ em , trước hết nên hướng các em có bản lĩnh dũng cảm biết phản đối cái xấu , không hùa theo đám đông bậy bạ. |
| rèn lòngdũng cảm đối với trẻ em , trước hết nên hướng các em có bản lĩnh dũng cảm biết phản đối cái xấu , không hùa theo đám đông bậy bạ. |
* Từ tham khảo:
- ngập lụt
- ngập ngà ngập ngừng
- ngập ngạp
- ngập ngụa
- ngập ngừng
- ngập ngững