| reo hò | đt. X. Hò reo. |
| reo hò | - Reo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy: Reo hò khuyến khích vận động viên. |
| reo hò | đgt Reo ầm lên tỏ ý vui mừng: Nhân dân ùa ra đường reo hò (NgĐThi); Tí đã ra đi trước tiếng reo hò của đám trẻ (Ng-hồng). |
| reo hò | đt. Nht. Hò reo. |
| reo hò | .- Reo ầm lên, tỏ ý vui mừng hay thúc đẩy: Reo hò khuyến khích vận động viên. |
| Chinh vui mừng không ngăn được cười đùa , reo hò. |
* * * Những đêm nằm nghe tiếng bọn trai tráng reo hò luyện tập ở khu đất trống cách không xa nhà ông bao nhiêu , ông giáo thường hoang mang , với vô số câu hỏi. |
Cả sân ban đầu còn dè dặt , nhưng ngay sau đó ,bị tiếng hô reo của nghĩa binh Tuy Viễn lôi cuốn , tất cả mọi người đều reo hò cười nói , tiếng ồn dội đi dội lai bốn mặt thành. |
| Không được tham dự ngay từ đầu cuộc khởi nghĩa , không từng lo âu hồi hộp hoặc mừng rỡ , vui sướng trước khó khăn và thành công , Kiên không thể hiểu được vì sao mọi người quanh anh vung chân múa tay , cười nói hô hố , vồ vập , reo hò vì những chuyện vặt vãnh không đáng vồ vập , reo hò. |
| Anh em nhảy lên reo hò , còn tôi thì toát mồ hôi , không dám tin vào cái điều đang xảy ra nữa. |
| Càng nghe Sài càng muốn nhảy tung người lên mà kêu , mà reo hò giống như mẹ kể năm đói người đang đổ ra , như chuối đổ bão thì được lệnh vào ấp Cụ Hiên phá kho lấy thóc. |
* Từ tham khảo:
- điền-phu
- điền-tang
- điền-thử
- điển-đương
- điển-mại
- điển-nhã