| rèn rẹt | trt. X. Rẹt-rẹt. |
Anh lôi thếp giấy trắng ra , phủi cát , đặt ngay ngắn trước mặt rồi cầm lấy bút… Kính gửi ban giám đốc sở… Đồng kính gửi ban thanh tra tỉnh… Tôi tên là Lê Bá Hoàng , nguyên giám đốc liên hiệp các lâm trường… Xin thành khẩn viết bản tư kiểm này để thú nhận hết những sai lầm và tội lỗi nghiêm trọng như sau… Ngòi bút đang lia rèn rẹt bỗng vấp ngửa và khựng lại… Anh không thể viết thêm được một dòng nào nữa ! Cả một lịch sử lâm trường , một lịch sử cuộc đời ồ ạt hiện về chẹn cứng lấy ngòi bút của anh. |
| Mũi khoan chạm quả bom , tiếng rrèn rẹt, nhè nhẹ , báo hiệu có bom. |
* Từ tham khảo:
- quế hoè
- quế lan hương
- quế nách
- quế phách
- quế quan
- quế rành