Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rau sộp
dt. C/g. Đọt sộp, đọt cây sộp, chát-chát.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nịnh
-
nịnh bợ
-
nịnh đầm
-
nịnh đồ ôm váy
-
nịnh hót
-
nịnh nọt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai về Bình Định thăm cha
Bỏ cây
rau sộp
, lá già ai ăn ?
Ai về Bình Định thăm cha
Phú Yên thăm mẹ , Khánh Hoà thăm em.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rau sộp
* Từ tham khảo:
- nịnh
- nịnh bợ
- nịnh đầm
- nịnh đồ ôm váy
- nịnh hót
- nịnh nọt