| ra ma | đt. Chết, thành ma: Chính-chuyên chết cũng ra ma, Lẳng-lơ chết cũng chôn ra đầy đồng; No thì nên bụt, đói ra ma (CD, VD). |
Bà kia bận áo xanh xanh Ngồi trong đám hẹ nói hành con dâu Bà ơi ! tôi không sợ bà đâu Tôi se sợi chỉ , tôi khâu miệng bà Chừng nào bà chết ra ma Trong chay ngoài hội , hết ba chục đồng Không khóc thì sợ lòng chồng Có khóc cũng chẳng mặn nồng chi đâu. |
BK Bà kia bận áo bông chanh Ngồi trong đám hẹ nói hành con dâu Bà ơi ! Tôi không sợ bà đâu Tôi se sợi chỉ , tôi khâu miệng bà Chừng nào bà chết ra ma Trong chay ngoài hội , hết ba chục đồng Không khóc thì sợ lòng chồng Có khóc cũng chẳng mặn nồng chi đâu. |
| Thì ra ma nó mắc võng ru con đấy. |
| Nhưng Hà Nội hôm nay có quá nhiều ngõ đã tạo ra ma trận đô thị , đó là thất bại của quy hoạch Hà Nội. |
| Trúng cơn gió độc , ông Phó Sứ đã hóa ra ma chết đường. |
| Tôi buồn khi nhận rra matúy và rượu là một phần không thể thiếu trong cuộc đời tôi. |
* Từ tham khảo:
- nội-cảng
- nội-cảnh
- nội-cuộc
- nội-diện
- nội đây
- nội-điệt